📅 Lịch ngày 03/08/2024
Ngày 03/08/2024 (Thứ Bảy) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (âm lịch 29/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ Bảy
03/08/2024
Âm lịch 29/06 · Ngày Kỷ Hợi
- Ngày
- Kỷ Hợi
- Tháng
- Tân Mùi
- Năm
- Giáp Thìn
- Tiết khí
- Đại Thử
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Nữ (Bức (Dơi))
- Thần
- Minh Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Giáp Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Bính Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Đinh Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Quý Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc)
Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ — Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Động thổ, Khởi nền, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Làm kho, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi
❌ Kỵ: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Mua bất động sản, Nhập trạch
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Giáp TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Ất SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Bính DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Đinh MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Mậu ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Kỷ TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Canh NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Tân MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Nhâm ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Quý DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Giáp TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Ất HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h