📅 Lịch ngày 01/04/2024

Ngày 01/04/2024 (Thứ Hai) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (âm lịch 23/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

01/04/2024

Âm lịch 23/02 · Ngày Ất Mùi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Định
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Đinh Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Canh Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Quý Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Ất Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim)

Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Tháo dỡ, Tu tạo, Lắp cửa, Treo biển, Thu tài lộc, Quét dọn nhà

❌ Kỵ: Động thổ, Đốn gỗ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h