📅 Lịch ngày 05/11/2023

Ngày 05/11/2023 (Chủ Nhật) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (âm lịch 22/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Chủ Nhật

05/11/2023

Âm lịch 22/09 · Ngày Đinh Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương Giáng
Trực
Chấp
Sao (28 tú)
Mão (Kê (Gà))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Tân Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Đào giếng, Cắt tóc, Đốn gỗ, Giao dịch, Khai trương, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h