📅 Lịch ngày 03/07/2023

Ngày 03/07/2023 (Thứ Hai) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (âm lịch 16/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Hai

03/07/2023

Âm lịch 16/05 · Ngày Nhâm Tuất

Ngày Hắc đạo
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Hạ Chí
Trực
Định
Sao (28 tú)
Tâm (Hồ (Cáo))
Thần
Thiên Hình
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Tân Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Quý Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Canh Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy)

Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Bính ThìnRồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Thu tài lộc

❌ Kỵ: Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Địa Nang, Thiên Hình

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h