📅 Lịch ngày 30/04/2023

Ngày 30/04/2023 (Chủ Nhật) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (âm lịch 11/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Chủ Nhật

30/04/2023

Âm lịch 11/03 · Ngày Mậu Ngọ

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Cốc Vũ
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Tinh (Mã (Ngựa))
Thần
Thiên Hình
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Quý Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Nhâm TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp lỗ, Cưới hỏi, Cắt tóc, Khai trương, An giường

❌ Kỵ: Cầu phúc, Xuất hỏa, Mua bất động sản, Động thổ, Tu tạo, Gác đòn dông, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h