📅 Lịch ngày 02/12/2022

Ngày 02/12/2022 (Thứ Sáu) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần (âm lịch 09/11). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Sáu

02/12/2022

Âm lịch 09/11 · Ngày Kỷ Sửu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Lâu (Cẩu (Chó))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Quý Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai quang, Cắt may áo, Lắp cửa, Họp mặt thân hữu, An giường, Đan lưới, Cắt tóc

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Xuất hành, Cầu phúc, Đốn gỗ, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Trồng trọt, Động thổ, Gác đòn dông

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h