📅 Lịch ngày 10/09/2022
Ngày 10/09/2022 (Thứ Bảy) nhằm ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (âm lịch 15/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ Bảy
10/09/2022
Âm lịch 15/08 · Ngày Bính Dần
- Ngày
- Bính Dần
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Năm
- Nhâm Dần
- Tiết khí
- Bạch Lộ
- Trực
- Chấp
- Sao (28 tú)
- Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần
- Thanh Long
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Tân Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Giáp Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Bính Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Đinh Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Kỷ Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân — Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Khởi nền, Tắm gội, Bắt trừ, Khai quang, Tô vẽ tượng
❌ Kỵ: Làm bếp, Nhập trạch, Cưới hỏi
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h