📅 Lịch ngày 04/04/2022

Ngày 04/04/2022 (Thứ Hai) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (âm lịch 04/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

04/04/2022

Âm lịch 04/03 · Ngày Đinh Hợi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Quý Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ)

Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, Nhập nhân khẩu

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Bắc giàn gỗ, Làm xà nhà, Cắt tóc, Chăn nuôi, Nuôi gia súc, Đốn gỗ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương

⚠️ Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h