📅 Lịch ngày 30/10/2021

Ngày 30/10/2021 (Thứ Bảy) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (âm lịch 25/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Bảy

30/10/2021

Âm lịch 25/09 · Ngày Tân Hợi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Sương Giáng
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Nữ (Bức (Dơi))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Canh Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Tân Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Bính Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim)

Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Dời nhà, Đốn gỗ, An giường, Nuôi gia súc, Xuất hỏa, Tháo dỡ

❌ Kỵ: Làm bếp, Xây miếu, Động thổ, Cưới hỏi, Dạm ngõ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h