📅 Lịch ngày 06/10/2021

Ngày 06/10/2021 (Thứ Tư) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (âm lịch 01/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

06/10/2021

Âm lịch 01/09 · Ngày Đinh Hợi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Quý Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ)

Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Gác đòn dông

❌ Kỵ: Làm bếp, Cắt tóc, Đi thuyền, Cưới hỏi

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h