📅 Lịch ngày 30/03/2021
Ngày 30/03/2021 (Thứ Ba) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (âm lịch 18/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Ba
30/03/2021
Âm lịch 18/02 · Ngày Đinh Sửu
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tháng
- Tân Mão
- Năm
- Tân Sửu
- Tiết khí
- Xuân Phân
- Trực
- Khai
- Sao (28 tú)
- Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần
- Câu Trận
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi — Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Đính ước, Dạm ngõ, Tu tạo, Động thổ, Cầu phúc, Tô vẽ tượng, Trai tiếu, Tắm gội, Tháo dỡ, Khởi nền, Nhập trạch, An vị hương, Xây miếu, Nhập học, Học nghề, Xuất hành, Dựng cột, Gác đòn dông, Đào giếng, Cầu tự, Giải trừ, Đốn gỗ
❌ Kỵ: Làm bếp, Khai trương, Lợp nhà
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Kính An
⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h