📅 Lịch ngày 19/12/2020

Ngày 19/12/2020 (Thứ Bảy) nhằm ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý (âm lịch 05/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Bảy

19/12/2020

Âm lịch 05/11 · Ngày Bính Thân

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại Tuyết
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Tân Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Bính Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Canh DầnHổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tô vẽ tượng, Trai tiếu, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Tu tạo, Dời nhà, Đóng thuyền

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h