📅 Lịch ngày 10/10/2020

Ngày 10/10/2020 (Thứ Bảy) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (âm lịch 24/08). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Bảy

10/10/2020

Âm lịch 24/08 · Ngày Bính Tuất

Ngày Hắc đạo
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Hàn Lộ
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Vị (Trĩ (chim Trĩ))
Thần
Bạch Hổ
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Tân Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Ất Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ)

Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh ThìnRồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua bất động sản, Cầu y, Chữa bệnh, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Họp mặt thân hữu, Dời nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Lợp nóc, Lắp cửa, Tháo nước, Bắt trừ, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Xây miếu, Đóng thuyền, Động thổ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h