📅 Lịch ngày 11/09/2020
Ngày 11/09/2020 (Thứ Sáu) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (âm lịch 24/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ Sáu
11/09/2020
Âm lịch 24/07 · Ngày Đinh Tỵ
- Ngày
- Đinh Tỵ
- Tháng
- Giáp Thân
- Năm
- Canh Tý
- Tiết khí
- Bạch Lộ
- Trực
- Thành
- Sao (28 tú)
- Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Quý Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Ất Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi — Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Tháo nước, Dời nhà, Nhập trạch, Làm kho, Đóng thuyền, Khai trương, Đào ao, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Treo biển
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
⚠️ Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h