📅 Lịch ngày 06/09/2020

Ngày 06/09/2020 (Chủ Nhật) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (âm lịch 19/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Chủ Nhật

06/09/2020

Âm lịch 19/07 · Ngày Nhâm Tý

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử Thử
Trực
Định
Sao (28 tú)
Hư (Thử (Chuột))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Tân Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc)

Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Bính NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Giải trừ, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Dời nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tử Khí

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h