📅 Lịch ngày 04/02/2020
Ngày 04/02/2020 (Thứ Ba) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (âm lịch 11/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Ba
04/02/2020
Âm lịch 11/01 · Ngày Đinh Sửu
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tháng
- Mậu Dần
- Năm
- Canh Tý
- Tiết khí
- Đại Hàn
- Trực
- Bế
- Sao (28 tú)
- Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần
- Minh Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi — Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu
❌ Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Khai quang, Lợp nhà
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h