📅 Lịch ngày 25/11/2019
Ngày 25/11/2019 (Thứ Hai) nhằm ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi (âm lịch 29/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ Hai
25/11/2019
Âm lịch 29/10 · Ngày Bính Dần
- Ngày
- Bính Dần
- Tháng
- Ất Hợi
- Năm
- Kỷ Hợi
- Tiết khí
- Tiểu Tuyết
- Trực
- Bình
- Sao (28 tú)
- Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần
- Thiên Lao
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Tân Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Giáp Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Bính Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Đinh Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Kỷ Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân — Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Dựng cột, Gác đòn dông, Dệt cửi, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Mở kho
❌ Kỵ: Làm bếp, Chữa bệnh, Đốn gỗ, Làm xà nhà
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h