📅 Lịch ngày 26/02/2019

Ngày 26/02/2019 (Thứ Ba) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (âm lịch 22/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Ba

26/02/2019

Âm lịch 22/01 · Ngày Giáp Ngọ

Ngày Hắc đạo
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Vũ Thủy
Trực
Định
Sao (28 tú)
Thất (Trư (Lợn/Heo))
Thần
Bạch Hổ
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Tân Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Ất Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim)

Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Mậu TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tô vẽ tượng, Khai quang, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, An vị hương, Xây miếu, Treo biển, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Tu tạo, Thu tài lộc, Đốn gỗ, Tháo nước, Xuất hỏa, Nuôi gia súc, Tắm gội, Lắp cửa

❌ Kỵ: Lợp nhà, Trồng trọt, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h