📅 Lịch ngày 26/01/2019

Ngày 26/01/2019 (Thứ Bảy) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (âm lịch 21/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Bảy

26/01/2019

Âm lịch 21/12 · Ngày Quý Hợi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Nữ (Bức (Dơi))
Thần
Minh Đường
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Giáp Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Ất Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Canh Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Tân Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy)

Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Đinh TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tô vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Làm bếp, Tháo nước, Làm chuồng

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Cùng, Lục Xà, Trùng Nhật, Đại Hội, Âm Thác

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h