📅 Lịch ngày 23/11/2018
Ngày 23/11/2018 (Thứ Sáu) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (âm lịch 16/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Sáu
23/11/2018
Âm lịch 16/10 · Ngày Kỷ Mùi
- Ngày
- Kỷ Mùi
- Tháng
- Quý Hợi
- Năm
- Mậu Tuất
- Tiết khí
- Tiểu Tuyết
- Trực
- Thành
- Sao (28 tú)
- Cang (Long (Rồng))
- Thần
- Minh Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Ất Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Mậu Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Tân Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Quý Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu — Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Nhập học, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Dệt cửi, Khởi nền, Động thổ, Đặt chân cột, Đào ao, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi
❌ Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Xuất hỏa, Dời nhà
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường
⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Giáp TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Ất SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Bính DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Đinh MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Mậu ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Kỷ TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Canh NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Tân MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Nhâm ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Quý DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Giáp TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Ất HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h