📅 Lịch ngày 11/10/2018

Ngày 11/10/2018 (Thứ Năm) nhằm ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất (âm lịch 03/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Năm

11/10/2018

Âm lịch 03/09 · Ngày Bính Tý

Ngày Hắc đạo
Ngày
Bính Tý
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Hàn Lộ
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Khuê (Lang (Sói))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)

Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Canh NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Họp mặt thân hữu, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà, Giải trừ, Mở nhà xí, Nhập học, Khởi nền, An giường, Mở kho, Xuất hàng hóa

❌ Kỵ: Nhập trạch, Gác đòn dông, Trai tiếu, Xuất hỏa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h