📅 Lịch ngày 29/08/2018

Ngày 29/08/2018 (Thứ Tư) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất (âm lịch 19/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

29/08/2018

Âm lịch 19/07 · Ngày Quý Tỵ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Xử Thử
Trực
Thu
Sao (28 tú)
Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Giáp Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Ất Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Canh Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Tân Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy)

Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Đinh HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tô vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Tháo dỡ, Khởi nền, Lắp cửa, Ở riêng, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Chăn nuôi

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h