📅 Lịch ngày 24/07/2018

Ngày 24/07/2018 (Thứ Ba) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (âm lịch 12/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Ba

24/07/2018

Âm lịch 12/06 · Ngày Đinh Tỵ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đại Thử
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Chuỷ (Hầu (Khỉ))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Quý Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ)

Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Tân HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Chữa bệnh, Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Tháo nước, Đào giếng, Chăn nuôi, Nuôi gia súc, Đào mương, Đặt cối xay

❌ Kỵ: Lợp nhà, Nhập trạch, Làm bếp, Nhập học

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật, Đại Hội, Âm Thác

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h