📅 Lịch ngày 13/06/2018

Ngày 13/06/2018 (Thứ Tư) nhằm ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (âm lịch 30/04). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Tư

13/06/2018

Âm lịch 30/04 · Ngày Bính Tý

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Mang Chủng
Trực
Phá
Sao (28 tú)
Cơ (Báo (con Báo))
Thần
Kim Quỹ
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)

Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Canh NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Nhập trạch, Cưới hỏi, Dời nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h