📅 Lịch ngày 14/05/2018

Ngày 14/05/2018 (Thứ Hai) nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (âm lịch 29/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Hai

14/05/2018

Âm lịch 29/03 · Ngày Bính Ngọ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Tâm (Hồ (Cáo))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy)

Ngày Bính Ngọ: Can Chi cùng hành Hỏa — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Canh TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Chữa bệnh, Đóng xe/dụng cụ, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch

❌ Kỵ: Khai trương, Xuất hành, An giường, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h