📅 Lịch ngày 12/05/2018

Ngày 12/05/2018 (Thứ Bảy) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (âm lịch 27/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Bảy

12/05/2018

Âm lịch 27/03 · Ngày Giáp Thìn

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
Thần
Tư Mệnh
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Ất Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Đinh Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Tân Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp, Đóng xe/dụng cụ, Vá tường, Lấp lỗ, Mở nhà xí

❌ Kỵ: Lợp nhà, Làm cầu, Lắp cửa, Gác đòn dông

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h