📅 Lịch ngày 19/04/2018

Ngày 19/04/2018 (Thứ Năm) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (âm lịch 04/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Năm

19/04/2018

Âm lịch 04/03 · Ngày Tân Tỵ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh Minh
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Minh Đường
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Canh Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Tân Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Bính Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)

Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Ất HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tắm gội, Trai tiếu, Giải trừ, Cầu y, Chữa bệnh, Họp mặt thân hữu, Làm chuồng, Trồng trọt, Cắt tóc, Quét dọn nhà

❌ Kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường

⚠️ Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h