📅 Lịch ngày 12/02/2018

Ngày 12/02/2018 (Thứ Hai) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (âm lịch 27/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

12/02/2018

Âm lịch 27/12 · Ngày Ất Hợi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập Xuân
Trực
Thu
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Ất Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Kỷ TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h