📅 Lịch ngày 11/11/2017

Ngày 11/11/2017 (Thứ Bảy) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu (âm lịch 23/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Bảy

11/11/2017

Âm lịch 23/09 · Ngày Nhâm Dần

Ngày Hắc đạo
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Vị (Trĩ (chim Trĩ))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Quý Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Tân Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)

Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Bính ThânKhỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Xuất hành, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An vị hương, Dệt cửi, Xuất hàng hóa, Sửa tường vách, Sửa đường

❌ Kỵ: Xây miếu, Làm bếp, Làm xà nhà, Đốn gỗ, Thăm bệnh

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h