📅 Lịch ngày 13/08/2017

Ngày 13/08/2017 (Chủ Nhật) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (âm lịch 22/06 (nhuận)). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Chủ Nhật

13/08/2017

Âm lịch 22/06 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân

Ngày Hắc đạo
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập Thu
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Hư (Thử (Chuột))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Quý Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Tân Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim)

Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính DầnHổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Dựng cột, Nhập trạch, Dời nhà, Thu tài lộc, Gác đòn dông, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Trồng trọt, Đào giếng, Động thổ, An giường, Mua bất động sản

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Ngũ Ly, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h