📅 Lịch ngày 09/08/2017
Ngày 09/08/2017 (Thứ Tư) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (âm lịch 18/06 (nhuận)). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ Tư
09/08/2017
Âm lịch 18/06 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn
- Ngày
- Mậu Thìn
- Tháng
- Đinh Mùi
- Năm
- Đinh Dậu
- Tiết khí
- Lập Thu
- Trực
- Thành
- Sao (28 tú)
- Cơ (Báo (con Báo))
- Thần
- Kim Quỹ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Lao
- Quý Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
- Ất Mão (5h - 7h)Câu Trận
- Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
- Kỷ Mùi (13h - 15h)Chu Tước
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc)
Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất — Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Lắp máy móc, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Lễ phổ độ, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Gác đòn dông, Nuôi gia súc
❌ Kỵ: Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, Chăn nuôi
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h