📅 Lịch ngày 16/05/2017

Ngày 16/05/2017 (Thứ Ba) nhằm ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (âm lịch 21/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Ba

16/05/2017

Âm lịch 21/04 · Ngày Quý Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Quý Mão
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Vĩ (Hổ (Cọp))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)

Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Họp mặt thân hữu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Học nghề, Tháo dỡ, Khởi nền, Đặt cối xay, Tháo nước, Đào ao, Làm kho, Đào mương, Trồng trọt

❌ Kỵ: Nhập trạch, Lắp cửa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h