📅 Lịch ngày 20/03/2017

Ngày 20/03/2017 (Thứ Hai) nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (âm lịch 23/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Hai

20/03/2017

Âm lịch 23/02 · Ngày Bính Ngọ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Kinh Trập
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Tâm (Hồ (Cáo))
Thần
Kim Quỹ
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy)

Ngày Bính Ngọ: Can Chi cùng hành Hỏa — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Canh TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Mua bất động sản

❌ Kỵ: Khai trương, Lợp nhà, Chữa bệnh, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h