📅 Lịch ngày 09/02/2017

Ngày 09/02/2017 (Thứ Năm) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (âm lịch 13/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Năm

09/02/2017

Âm lịch 13/01 · Ngày Đinh Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập Xuân
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Tân Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An giường, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h