📅 Lịch ngày 16/01/2017

Ngày 16/01/2017 (Thứ Hai) nhằm ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân (âm lịch 19/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Hai

16/01/2017

Âm lịch 19/12 · Ngày Quý Mão

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu Hàn
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)

Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Xuất hành, Khởi nền, An giường, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Cưới hỏi, Trồng trọt

❌ Kỵ: Treo biển, Nhập trạch, Gác đòn dông, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà nhà, Làm bếp, Đào ao, Lắp cửa, Động thổ, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h