📅 Lịch ngày 25/10/2016

Ngày 25/10/2016 (Thứ Ba) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân (âm lịch 25/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Ba

25/10/2016

Âm lịch 25/09 · Ngày Canh Thìn

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Sương Giáng
Trực
Phá
Sao (28 tú)
Dực (Xà (Rắn))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Đinh Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Quý Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Bính Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)

Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Giáp TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Khai trương, Cưới hỏi

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h