📅 Lịch ngày 04/08/2016

Ngày 04/08/2016 (Thứ Năm) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Thân (âm lịch 02/07). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Năm

04/08/2016

Âm lịch 02/07 · Ngày Mậu Ngọ

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Đại Thử
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Giác (Giao (Cá sấu))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Quý Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Nhâm TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Lấp lỗ, Đan lưới, Đi săn, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Dời nhà, Khai trương, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khai quang, Lắp cửa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương

⚠️ Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h