📅 Lịch ngày 15/11/2014

Ngày 15/11/2014 (Thứ Bảy) nhằm ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (âm lịch 23/09 (nhuận)). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Bảy

15/11/2014

Âm lịch 23/09 (nhuận) · Ngày Canh Dần

Ngày Hắc đạo
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Vị (Trĩ (chim Trĩ))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Ất Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc)

Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp ThânKhỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt

❌ Kỵ: Cầu phúc, Tế tự, Đốn gỗ, Đào giếng, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h