📅 Lịch ngày 23/07/2014

Ngày 23/07/2014 (Thứ Tư) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (âm lịch 27/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

23/07/2014

Âm lịch 27/06 · Ngày Ất Mùi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu Thử
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Đinh Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Canh Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Quý Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Ất Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim)

Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Giao dịch, Điêu khắc, Thu tài lộc, Làm chuồng, Đóng xe/dụng cụ, Dạy trâu ngựa

❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch, Trồng trọt, Động thổ, Làm bếp, Đốn gỗ, Gác đòn dông

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h