📅 Lịch ngày 04/06/2014

Ngày 04/06/2014 (Thứ Tư) nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (âm lịch 07/05). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Tư

04/06/2014

Âm lịch 07/05 · Ngày Bính Ngọ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu Mãn
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Sâm (Viên (Vượn))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy)

Ngày Bính Ngọ: Can Chi cùng hành Hỏa — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Canh TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Chữa bệnh, Đóng xe/dụng cụ, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch

❌ Kỵ: Khai trương, Xuất hành, An giường, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h