📅 Lịch ngày 28/12/2013

Ngày 28/12/2013 (Thứ Bảy) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ (âm lịch 26/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Bảy

28/12/2013

Âm lịch 26/11 · Ngày Mậu Thìn

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Đông Chí
Trực
Định
Sao (28 tú)
Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Quý Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Ất Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc)

Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Đặt chân cột, An giường, Lắp cửa, Tháo dỡ, Dời nhà, Làm cầu, Đóng thuyền

❌ Kỵ: Khai trương, Xây miếu, Mua bất động sản, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h