📅 Lịch ngày 24/09/2013

Ngày 24/09/2013 (Thứ Ba) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (âm lịch 20/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Ba

24/09/2013

Âm lịch 20/08 · Ngày Quý Tỵ

Ngày Hắc đạo
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Chuỷ (Hầu (Khỉ))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Giáp Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Ất Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Canh Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Tân Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy)

Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Đinh HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Treo biển, Trồng trọt, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Tháo dỡ, Động thổ, An giường

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Nuôi gia súc, Kiện tụng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ

⚠️ Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h