📅 Lịch ngày 13/05/2013

Ngày 13/05/2013 (Thứ Hai) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (âm lịch 04/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Hai

13/05/2013

Âm lịch 04/04 · Ngày Kỷ Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ)

Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Quý Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, An giường, Xuất hành, Tháo dỡ

❌ Kỵ: Nuôi gia súc, Nhập trạch, Dời nhà, Thăm bệnh, Đốn gỗ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Động thổ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h