Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 12/09/2010
Ngày 12/09/2010 (Chủ nhật) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần (âm lịch 05/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 144 ngày đến Tết Tân Mão (03/02/2011)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 12/09/2010 nhằm âm lịch 05/08, ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/09/2010: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Khai quang, Tô vẽ tượng, Trai tiếu, An vị hương, Khai trương, Ký khế ước, Nhậm chức, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Cắt may áo, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Dệt cửi, Giao dịch; việc nên tránh: Nhập trạch, Đốn gỗ.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
- Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 12/09/2010 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai
Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/2010, 00:44.
Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/2010, 04:10.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2010: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/2010.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (13/07/2010). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 12/09/2010
Sinh vào chủ nhật, ngày Ất Sửu: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.