📅 Lịch ngày 23/05/2010
Ngày 23/05/2010 (Chủ Nhật) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần (âm lịch 10/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Chủ Nhật
23/05/2010
Âm lịch 10/04 · Ngày Quý Dậu
- Ngày
- Quý Dậu
- Tháng
- Tân Tỵ
- Năm
- Canh Dần
- Tiết khí
- Tiểu Mãn
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Đinh Mão — Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Lắp cửa, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Trồng trọt
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h