📅 Lịch ngày 10/02/2010

Ngày 10/02/2010 (Thứ Tư) nhằm ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (âm lịch 27/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Tư

10/02/2010

Âm lịch 27/12 · Ngày Tân Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập Xuân
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Bính Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc)

Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Ất Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Trai tiếu, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Nhập trạch, An vị hương, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Gác đòn dông, Tháo nước

❌ Kỵ: Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h