📅 Lịch ngày 13/04/2009

Ngày 13/04/2009 (Thứ Hai) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (âm lịch 18/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Hai

13/04/2009

Âm lịch 18/03 · Ngày Mậu Tý

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh Minh
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Tất (Ô (Quạ))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Quý Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Nhâm NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, An giường, Dệt cửi, Khai trương

❌ Kỵ: Xuất hỏa, Nhập trạch, Đốn gỗ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h