📅 Lịch ngày 16/11/2008

Ngày 16/11/2008 (Chủ Nhật) nhằm ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý (âm lịch 19/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Chủ Nhật

16/11/2008

Âm lịch 19/10 · Ngày Canh Thân

Ngày Hắc đạo
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Thu
Sao (28 tú)
Hư (Thử (Chuột))
Thần
Thiên Hình
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Ất Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)

Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp DầnHổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Bắt trừ, Đi săn, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: An giường, Lắp cửa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h