Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 09/09/2006

Ngày 09/09/2006 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (âm lịch 17/07 (nhuận)). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 161 ngày đến Tết Đinh Hợi (17/02/2007)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 09/09/2006 nhằm âm lịch 17/07 (nhuận), ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/09/2006: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tu tạo, Động thổ, Thu tài lộc, Làm kho, Mở nhà xí, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà, Tế tự.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
  • Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 09/09/2006 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai

Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/2006, 01:39.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/2006, 05:09.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2006: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/2006.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (04/06/2006). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/09/2006

Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Sửu: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com