📅 Lịch ngày 17/07/2006

Ngày 17/07/2006 (Thứ Hai) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (âm lịch 22/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

17/07/2006

Âm lịch 22/06 · Ngày Đinh Mùi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu Thử
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy)

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tu tạo, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Đóng xe/dụng cụ, Dạy trâu ngựa, Làm chuồng, Lấy mật

❌ Kỵ: Động thổ, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thủ Nhật, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h